Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
Champions League
Europa League
Xuống hạng
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Osasuna
|
1 |
9.0 |
4.0 |
13.0 |
| 2 |
Levante
|
2 |
2.0 |
4.5 |
6.5 |
| 3 |
Malaga
|
2 |
3.5 |
2.0 |
5.5 |
| 4 |
Deportivo
|
2 |
2.0 |
3.5 |
5.5 |
| 5 |
Valencia
|
2 |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
| 6 |
Real Betis
|
2 |
1.0 |
4.0 |
5.0 |
| 7 |
Villarreal
|
2 |
1.5 |
2.5 |
4.0 |
| 8 |
Barcelona
|
1 |
1.0 |
3.0 |
4.0 |
| 9 |
Atletico Madrid
|
2 |
2.5 |
1.5 |
4.0 |
| 10 |
Elche
|
2 |
1.5 |
.5 |
2.0 |
| 11 |
Racing Santander
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 12 |
Rayo Vallecano
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 13 |
Alaves
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 14 |
Real Madrid
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 15 |
Sevilla
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 16 |
Espanyol
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 17 |
Athletic Bilbao
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 18 |
Celta Vigo
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 19 |
Real Sociedad
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 20 |
Getafe
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Osasuna
|
1 |
9.0 |
4.0 |
13.0 |
| 2 |
Malaga
|
1 |
7.0 |
4.0 |
11.0 |
| 3 |
Valencia
|
2 |
4.0 |
1.0 |
5.0 |
| 4 |
Atletico Madrid
|
2 |
2.5 |
1.5 |
4.0 |
| 5 |
Elche
|
1 |
3.0 |
1.0 |
4.0 |
| 6 |
Racing Santander
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 7 |
Sevilla
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 8 |
Deportivo
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 9 |
Espanyol
|
2 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 10 |
Athletic Bilbao
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 11 |
Real Betis
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 12 |
Rayo Vallecano
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 13 |
Getafe
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 14 |
Alaves
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Deportivo
|
1 |
4.0 |
7.0 |
11.0 |
| 2 |
Real Betis
|
1 |
2.0 |
8.0 |
10.0 |
| 3 |
Levante
|
2 |
2.0 |
4.5 |
6.5 |
| 4 |
Barcelona
|
1 |
1.0 |
3.0 |
4.0 |
| 5 |
Villarreal
|
2 |
1.5 |
2.5 |
4.0 |
| 6 |
Malaga
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 7 |
Celta Vigo
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 8 |
Racing Santander
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 9 |
Sevilla
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 10 |
Real Sociedad
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 11 |
Elche
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 12 |
Rayo Vallecano
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 13 |
Getafe
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 14 |
Alaves
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
| 15 |
Real Madrid
|
1 |
.0 |
.0 |
.0 |
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận
Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha thứ hạng mới nhất
Bảng xếp hạng VĐQG Tây Ban Nha cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu.
Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Spain Primera Division.
BXH Spain Primera Division giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài.
Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng Sevilla, Alaves, Atletico Madrid, Barcelona, Espanyol,...
Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Tây Ban Nha, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 26/08/2026,
không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.