Tr: Trận, T: Thắng, H: Hòa, B: Bại, BT: Bàn thắng, BB: Bàn bại, HS: Hiệu số, Đ: Điểm.
Tr: Trận, TK: Thắng , HK: Hòa , BK: Bại , TB: Trung bình
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Bournemouth
|
1 |
3.0 |
8.0 |
11.0 |
| 2 |
Man City
|
1 |
8.0 |
3.0 |
11.0 |
| 3 |
Fulham
|
1 |
6.0 |
4.0 |
10.0 |
| 4 |
Arsenal
|
1 |
8.0 |
2.0 |
10.0 |
| 5 |
Chelsea
|
1 |
4.0 |
6.0 |
10.0 |
| 6 |
Coventry
|
1 |
2.0 |
8.0 |
10.0 |
| 7 |
Liverpool
|
1 |
6.0 |
2.0 |
8.0 |
| 8 |
Sunderland
|
1 |
5.0 |
3.0 |
8.0 |
| 9 |
Newcastle
|
1 |
2.0 |
6.0 |
8.0 |
| 10 |
Ipswich
|
1 |
3.0 |
5.0 |
8.0 |
| 11 |
Hull City
|
1 |
1.0 |
6.0 |
7.0 |
| 12 |
Man Utd
|
1 |
6.0 |
1.0 |
7.0 |
| 13 |
Aston Villa
|
1 |
2.0 |
5.0 |
7.0 |
| 14 |
Brighton
|
1 |
5.0 |
2.0 |
7.0 |
| 15 |
Leeds Utd
|
1 |
2.0 |
3.0 |
5.0 |
| 16 |
Nottingham Forest
|
1 |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
| 17 |
Crystal Palace
|
1 |
.0 |
4.0 |
4.0 |
| 18 |
Everton
|
1 |
4.0 |
.0 |
4.0 |
| 19 |
Brentford
|
1 |
2.0 |
.0 |
2.0 |
| 20 |
Tottenham
|
1 |
.0 |
2.0 |
2.0 |
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Man City
|
1 |
8.0 |
3.0 |
11.0 |
| 2 |
Fulham
|
1 |
6.0 |
4.0 |
10.0 |
| 3 |
Arsenal
|
1 |
8.0 |
2.0 |
10.0 |
| 4 |
Newcastle
|
1 |
2.0 |
6.0 |
8.0 |
| 5 |
Ipswich
|
1 |
3.0 |
5.0 |
8.0 |
| 6 |
Hull City
|
1 |
1.0 |
6.0 |
7.0 |
| 7 |
Brighton
|
1 |
5.0 |
2.0 |
7.0 |
| 8 |
Nottingham Forest
|
1 |
3.0 |
2.0 |
5.0 |
| 9 |
Everton
|
1 |
4.0 |
.0 |
4.0 |
| 10 |
Brentford
|
1 |
2.0 |
.0 |
2.0 |
|
|
| XH |
Đội |
Tr |
ĐH |
ĐP |
BK |
| 1 |
Bournemouth
|
1 |
3.0 |
8.0 |
11.0 |
| 2 |
Coventry
|
1 |
2.0 |
8.0 |
10.0 |
| 3 |
Chelsea
|
1 |
4.0 |
6.0 |
10.0 |
| 4 |
Sunderland
|
1 |
5.0 |
3.0 |
8.0 |
| 5 |
Liverpool
|
1 |
6.0 |
2.0 |
8.0 |
| 6 |
Man Utd
|
1 |
6.0 |
1.0 |
7.0 |
| 7 |
Aston Villa
|
1 |
2.0 |
5.0 |
7.0 |
| 8 |
Leeds Utd
|
1 |
2.0 |
3.0 |
5.0 |
| 9 |
Crystal Palace
|
1 |
.0 |
4.0 |
4.0 |
| 10 |
Tottenham
|
1 |
.0 |
2.0 |
2.0 |
Tr: Trận, ĐH: Số lần Phạt góc Được hưởng, ĐP: Số lần phạt góc Đối Phương hưởng, TB: Trung bình cả trận
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh thứ hạng mới nhất
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh cung cấp thông tin mới nhất và chính xác nhất về thứ hạng các đội bóng sau mỗi vòng đấu.
Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi điểm số, số trận thắng, hòa, thua, hiệu số bàn thắng và từ đó có thể thấy phong độ hiện tại của các đội bóng tại giải Premier League.
BXH Premier League giúp fan bóng đá so sánh hiệu quả thi đấu giữa các đội, dữ kiện quan trọng đánh giá phong độ và dự đoán các trận đấu của tất cả các đội tham gia tranh tài.
Bảng xếp hạng bóng đá là thông tin quan trọng để theo sát cuộc đua vô địch, giành suất dự cúp của các đội bóng ,...
Nhìn chung, với bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh, người hâm mộ có thể cập nhật biến động thứ hạng đội bóng chính xác theo thời gian thực ngày 29/08/2026,
không bỏ lỡ bất kỳ diễn biến quan trọng nào.